RAAL La Louvière
Bỉ
RAAL La Louvière Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
RAAL La Louvière ghi bàn cứ mỗi 41 phút trong Giải Pro U21
RAAL La Louvière ghi trung bình 2.21 bàn mỗi trận
RAAL La Louvière là đội đầu tiên ghi bàn trong 5% trong suốt Giải Pro U21
RAAL La Louvière không ghi được bàn trong 9% tại Giải Pro U21
Bàn thua
RAAL La Louvière để thủng lưới cứ mỗi 47 phút tại Giải Pro U21
RAAL La Louvière để thủng lưới trung bình 1.92 bàn mỗi trận
RAAL La Louvière đạt được 13% trận giữ sạch lưới tại Giải Pro U21
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà RAAL La Louvière đã tham gia trong Giải Pro U21
RAAL La Louvière tổng số bàn thắng mỗi trận 4.13 trong mỗi trận tại Giải Pro U21
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 92% đối với RAAL La Louvière tại Giải Pro U21
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 38% đối với RAAL La Louvière tại Giải Pro U21
CDG thống kê
RAAL La Louvière đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 80% trận đấu tại Giải Pro U21
RAAL La Louvière ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
RAAL La Louvière ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Giải Pro U21
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
RAAL La Louvière ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 5% số bàn thắng trong Giải Pro U21
RAAL La Louvière chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 5% số bàn thắng trong Giải Pro U21
RAAL La Louvière chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Pro U21
RAAL La Louvière ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 5% số bàn thắng trong Giải Pro U21
RAAL La Louvière chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 5% số bàn thắng trong Giải Pro U21
RAAL La Louvière chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải Pro U21
Kèo Chấp Thống Kê
RAAL La Louvière ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 96% trong Giải Pro U21
Trong hiệp một, RAAL La Louvière ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Pro U21
Trong hiệp hai, RAAL La Louvière ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải Pro U21
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
RAAL La Louvière thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
RAAL La Louvière có trung bình 0.08 thẻ trong các trận đấu tại Giải Pro U21
Trong hiệp một, RAAL La Louvière thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
Trong hiệp một, RAAL La Louvière có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Pro U21
Trong hiệp hai, RAAL La Louvière thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
Trong hiệp hai, RAAL La Louvière có trung bình 0.08 thẻ trong các trận đấu tại Giải Pro U21
Phạt Góc Thống Kê
RAAL La Louvière thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
RAAL La Louvière có trung bình 0.33 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Pro U21
Trong hiệp một, RAAL La Louvière thắng bằng quả phạt góc trong 5% trận đấu tại Giải Pro U21
RAAL La Louvière có trung bình 0.17 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Pro U21
Trong hiệp hai, RAAL La Louvière thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Pro U21
RAAL La Louvière có trung bình 0.17 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Pro U21
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
RAAL La Louvière Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 17 | 5 | 2 | 57:24 | 33 | 56 | |
| 2 | 24 | 16 | 3 | 5 | 55:34 | 21 | 51 | |
| 3 | 24 | 16 | 2 | 6 | 77:32 | 45 | 50 | |
| 4 | 24 | 13 | 6 | 5 | 56:34 | 22 | 45 | |
| 5 | 24 | 13 | 4 | 7 | 66:37 | 29 | 43 | |
| 6 | 24 | 13 | 3 | 8 | 53:46 | 7 | 42 | |
| 7 | 24 | 9 | 5 | 10 | 51:42 | 9 | 32 | |
| 8 | 24 | 9 | 2 | 13 | 45:53 | -8 | 29 | |
| 9 | 24 | 8 | 2 | 14 | 48:56 | -8 | 26 | |
| 10 | 24 | 7 | 5 | 12 | 32:43 | -11 | 26 | |
| 11 | 24 | 6 | 3 | 15 | 35:71 | -36 | 21 | |
| 12 | 24 | 5 | 2 | 17 | 31:65 | -34 | 17 | |
| 13 | 24 | 3 | 0 | 21 | 27:96 | -69 | 9 |